Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Kiểm tra là gì

*
*
*

kiểm tra
*

- Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không: Kiểm tra việc thi hành các chính sách.


hoạt động như đo, xem xét, thử nghiệm hoặc định cỡ (dưỡng) một hay nhiều đặc tính của sản phẩm và so sánh kết quả với yêu cầu quy định nhằm xác định sự phù hợp của mỗi đặc tính.


hdg. Xem xét tình hình thực tế để nhận xét, đánh giá. Kiểm tra sổ sách.

Xem xét tình hình thực tế thi hành pháp luật, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn nói chung hay một công tác cụ thể được giao để đánh giá, nhận xét… Cơ quan ra văn bản nào có nhiệm vụ và quyền kiểm tra việc thi hành các văn bản ấy. Vd. cấp bộ đối với các quyết định, thông tư, chỉ thị của bộ. (Điều 116 – Hiến pháp năm 1992). Ủy ban nhân dân đối với các quyết định, chỉ thị của mình (Điều 41 – Luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm 1994). Kiểm tra cũng là công tác thuộc nhiệm vụ của cơ quan nhà nước, cấp trên đối với cấp dưới, của thủ trưởng đối với nhân viên.


Xem thêm: Món Ăn Cực Độc Từ Ngẩu Pín Bò Làm Món Gì, Cách Làm Ngẩu Pín Bò Tuyệt Chiêu

*

*

*

kiểm tra

kiểm tra Inspect
Đi kiểm tra việc thực hiện chính sách mới về nông nghiệpTo go on an inspection tour about the implementation of the new agricultural policyControl, checkLàm ơn kiểm tra lại những con số này: Please check these figuresauditcục kiểm tra phát hành: Audit Bureau of Circulationsgiám sát, kiểm tra chất lượng: quality auditgiấy báo kiểm tra: advice of auditkiểm tra (chương mục): auditkiểm tra bảng báo cáo tài chánh: audit of financial statementkiểm tra chất lượng: quality auditkiểm tra công tác quản lý: management agreement management auditkiểm tra công tác quản lý: management auditkiểm tra hàng ngày: daily auditkiểm tra hàng trữ kho: store auditkiểm tra hành chánh: administrative auditkiểm tra kế toán: auditkiểm tra kinh phí giáo dục: audit of education fundskiểm tra lưu động: travelling auditkiểm tra năng lượng: energy auditkiểm tra nội bộ: internal auditkiểm tra phân tích điểm bán lẻ: retail auditkiểm tra số thu mỗi ngày: daily audit of receiptskiểm tra tác nghiệp: operational auditkiểm tra tài chính: financial auditkiểm tra thu nhập: audit of revenuekiểm tra thử: audit by testkiểm tra tình hình điều hành: management auditkiểm tra tiếp thị: marketing auditkiểm tra tiền lương: audit of payrollkiểm tra tiền mặt: cash auditkiểm tra xanh: green auditsự kiểm tra ấn phẩm quảng cáo: ad publication auditsự kiểm tra bằng cách so sánh: audit by comparisonsự kiểm tra bảng báo cáo tài chính: financial statement auditsự kiểm tra công sản: audit of public propertiessự kiểm tra lưu thông: traffic auditsự kiểm tra sổ sách kế toán: auditsự kiểm tra tại nhà: home auditsự kiểm tra thuế: tax auditsự kiểm tra tình trạng công ty: position auditủy ban kiểm tra: audit committeeviên trợ lý kiểm tra sổ sách: audit clerkaudit checkcheckcân tự động kiểm tra: check weigheddanh sách kiểm tra: check listđánh dấu từng hộp đã kiểm tra: check the appropriate boxđèn kiểm tra (trong máy tính): check lampđưa hành lý vào phòng kiểm tra: check in (to...)đưa hành lý vào phòng kiểm tra: check inkiểm tra (chọn) điểm tùy cơ, ngẫu nhiên, may rủi: random checkkiểm tra an toàn: safety checkkiểm tra định kỳ: cycle checkkiểm tra điểm, bộ phận: test checkkiểm tra đột xuất: snap checkkiểm tra đột xuất: spot checkkiểm tra khâu phân phối: distribution checkkiểm tra nội bộ: internal checkkiểm tra theo lệ thường: routine checkkiểm tra tình hình phát sóng: air checkkiểm tra và giao (hàng): check and hand over (goods)kiểm tra và nhận (hàng): check and receive (goods)sự kiểm tra: checksự kiểm tra đột xuất (một công xưởng): snap checksự kiểm tra hàng tồn chữ: stock checksự kiểm tra hàng tồn trữ: stock checksự kiểm tra hành lý: baggage checksự kiểm tra hộ chiếu: passport checksự kiểm tra lại: secondary checksự kiểm tra thăm dò bộ phận tiêu biểu: spot checksự kiểm tra thăm dò tại chỗ, bất ngờ, đột xuất: spot checksự kiểm tra tính hữu hiệu: validity checkthiết bị kiểm tra tự động: automatic check out equipmenttrạm kiểm tra: check pointcheck up (on) (to...)check up oncontrolbảng kiểm tra chất lượng: quality control chartbảng kiểm tra dễ nhìn: visual control boardbảng kiểm tra nhìn: visual control boardchế độ kiểm tra nhiệt độ chặt chẽ: rigid temperature controldấu kiểm tra chất lượng: quality control markđạo luật về kiểm tra và cải cách nhập cư: immigration reform and control actkiểm tra chất lượng: quality control (qc)kiểm tra đội ngũ chế biến: staff controlkiểm tra đội ngũ nhân sự: staff controlkiểm tra hàng tồn kho: stock controlkiểm tra kế toán: control of accountkiểm tra kiểm soát: tests of controlkiểm tra ngân sách: budget controlkiểm tra ngân sách: budgetary controlkiểm tra nhân sự: personnel controlkiểm tra quản lý: control inspectionkiểm tra quản lý: management controlkiểm tra quỹ: cash controlkiểm tra sản xuất: production controlkiểm tra tiến độ: progress controlkiểm tra tiến độ (sản xuất): progress controlkiểm tra trưởng: control generalkiểm tra vật tư: materials controlkiểm tra việc quản lý: management controlmáy kiểm tra chất lượng: quality control machinenhóm, tổ kiểm tra chất lượng: quality control groupphòng kiểm tra chất lượng: quality control departmentsự bảo quản kiểm tra: control storagesự kiểm tra: controlsự kiểm tra chất lượng: quality controlsự kiểm tra công nghệ: technical controlsự kiểm tra hóa học: chemical controlsự kiểm tra kỹ thuật: technical controlsự kiểm tra sản xuất: manufacturing controlsự kiểm tra thực phẩm: food controlsự kiểm tra tiến độ: progress controlsự kiểm tra vệ sinh: sanitary controltài khoản kiểm tra: control accountthiết bị kiểm tra nồi nấu: boiling control apparatusthiết bị kiểm tra và trắc nghiệm: control and measuring equipmenttiêu chuẩn kiểm tra (chất lượng): control criteriaexaminationcơ quan kiểm tra quảng cáo: advertisement examination organkhám, kiểm tra sức khoẻ: health examinationkiểm tra kế toán: accounting examinationkiểm tra kế toán: examinationsự kiểm tra: examinationsự kiểm tra bỏ thầu: examination of bidsự kiểm tra thư tín dụng: examination of letter of creditsự kiểm tra trong phòng thí nghiệm: laboratory examinationthủ tục kiểm tra: examination procedurexin kiểm tra quảng cáo: apply for advertisement examinationgo through the mailinspectinvestigationgiám sát kiểm tra tài chính: investigation on fiscal operationsoverseesurveybáo cáo kiểm tra cửa hầm tầu: hatch survey reportbáo cáo kiểm tra cửa hầm tàu (của hãng công chứng): hatch survey reportbáo cáo kiểm tra xếp hàng: stowage survey reportkiểm tra cửa hầm tầu: hatch surveykiểm tra cửa hầm tàu: hatch surveykiểm tra cửa khoang: hatch surveytrọng lượng hàng lúc kiểm tra: weight at time of surveyviệc kiểm tra khoang tàu: ship"s hold surveytestkhóa kiểm tra: test wordkiểm tra điểm, bộ phận: test checkkiểm tra nghiệm thu: reception testkiểm tra thử: audit by testkiểm tra thùng đóng gói hàng hóa: package testkiểm tra tính hiệu lực: validity testkiểm tra từng bước: walkthrough testsố kiểm tra: test numbersự kiểm tra: testverificationkiểm tra tại hiện trường: on-site verificationkiểm tra toàn diện: complete verificationsự kiểm tra ngược, chứng minh ngược: negative verificationverifybáo cáo kiểm nghiệm, kiểm trainspection reportbăng tải kiểm tra đầu gia súchead inspection conveyorbản sao kiểm trachecking copybảng cân đối kiểm tratrial balancebảng cân đối kiểm tra các số dưtrial balance of balancesbảng cân đối kiểm tra sau khi kết toántrial balance after closingbảng cân đối kiểm tra tổng cộngtrial balance of totalsbảng cân đối kiểm tra trước khi kết toántrial balance before closingbảng đối chiếu kiểm tra kết toánclosing trial balancebảng đối chiếu kiểm tra phân loạiclassified trial balancebài quảng cáo kiểm trachecking copybàn kiểm trapatching tablebàn kiểm tra chất lượnginspection tablebàn kiểm tra dạ dày bòtripe revising tablebàn kiểm tra nội tạngviscera (inspection) tablebiểu kiểm tra thưmail checklistbộ khuếch tán kiểm trarebolterbộ kiểm trascrutineerbồn kiểm trawater bath testabuồng chứa (con thịt để kiểm tra thú y)retained cagechốt kiểm tra độ rỗgrubbing skewerchỗ lên tàu kiểm traboard station