filling tiếng Anh là gì?

filling tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng filling trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Filling là gì


Thông tin thuật ngữ filling tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
filling(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ filling

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

filling tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ filling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ filling tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Chlorine Là Gì? Ứng Dụng Cơ Bản Và Lưu Ý Khi Sử Dụng Đảm Bảo An Toàn

filling /"filiɳ/* danh từ- sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)- sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)- sự bổ nhiệm=filling of a vacancy+ sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết- sự choán, sự chiếm hết (chỗ)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồifill /fil/* danh từ- cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy=a fill of tobacco+ mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)- sự no nê=to eat one"s fill+ ăn no đến chán=to drink one"s fill+ uống no=to take one"s fill of pleasures+ vui chơi thoả thích chán chê- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường* ngoại động từ- làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy=to fill a bottle with water+ rót đầy nước vào chai- nhồi=to fill one"s pipe+ nhồi thuốc vào tẩu- lấp kín (một lỗ hổng); hàn=to fill a tooth+ hàn một cái răng- bổ nhiệm, thế vào, điền vào=to fill (ip) a post+ bổ khuyết một chức vị; thế chân- chiếm, choán hết (chỗ)=the table fills the whole room+ cái bàn choán hết chỗ trong phòng- giữ (chức vụ)=to fill someone"s shoes+ thay thế ai, kế vị ai=to fill a part+ đóng một vai trò- làm thoả thích, làm thoả mãn=to fill someone to repletion with drink+ cho ai uống say bí tỉ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng=to fill every requirement+ đáp ứng mọi nhu cầu- thực hiện=to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng=to fill a prescription+ bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn- làm căng (buồm)* nội động từ- đầy, tràn đầy=the hall soon filled+ phòng chẳng mấy chốc đã đầy người- phồng căng=sails fill+ buồm căng gió!to fill in- điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ=to fill in one"s name+ ghi tên vào một bản khai!to fill out- làm căng ra, làm to ra- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra!to fill up- đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập=to fill up a pound+ lấp đầy một cái ao!to fill someone in on- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiếtfill- hoàn thành

Thuật ngữ liên quan tới filling

Tóm lại nội dung ý nghĩa của filling trong tiếng Anh

filling có nghĩa là: filling /"filiɳ/* danh từ- sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)- sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)- sự bổ nhiệm=filling of a vacancy+ sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết- sự choán, sự chiếm hết (chỗ)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồifill /fil/* danh từ- cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy=a fill of tobacco+ mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)- sự no nê=to eat one"s fill+ ăn no đến chán=to drink one"s fill+ uống no=to take one"s fill of pleasures+ vui chơi thoả thích chán chê- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường* ngoại động từ- làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy=to fill a bottle with water+ rót đầy nước vào chai- nhồi=to fill one"s pipe+ nhồi thuốc vào tẩu- lấp kín (một lỗ hổng); hàn=to fill a tooth+ hàn một cái răng- bổ nhiệm, thế vào, điền vào=to fill (ip) a post+ bổ khuyết một chức vị; thế chân- chiếm, choán hết (chỗ)=the table fills the whole room+ cái bàn choán hết chỗ trong phòng- giữ (chức vụ)=to fill someone"s shoes+ thay thế ai, kế vị ai=to fill a part+ đóng một vai trò- làm thoả thích, làm thoả mãn=to fill someone to repletion with drink+ cho ai uống say bí tỉ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng=to fill every requirement+ đáp ứng mọi nhu cầu- thực hiện=to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng=to fill a prescription+ bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn- làm căng (buồm)* nội động từ- đầy, tràn đầy=the hall soon filled+ phòng chẳng mấy chốc đã đầy người- phồng căng=sails fill+ buồm căng gió!to fill in- điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ=to fill in one"s name+ ghi tên vào một bản khai!to fill out- làm căng ra, làm to ra- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra!to fill up- đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập=to fill up a pound+ lấp đầy một cái ao!to fill someone in on- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiếtfill- hoàn thành

Đây là cách dùng filling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ filling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập inlichtet.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

filling /"filiɳ/* danh từ- sự đổ đầy tiếng Anh là gì? sự tràn đầy tiếng Anh là gì? sự bơm (quả bóng...)- sự lấp đầy tiếng Anh là gì? sự đắp đầy tiếng Anh là gì? sự hàn (răng)- sự bổ nhiệm=filling of a vacancy+ sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết- sự choán tiếng Anh là gì? sự chiếm hết (chỗ)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) món thịt nhồifill /fil/* danh từ- cái làm đầy tiếng Anh là gì? cái đủ để nhồi đầy=a fill of tobacco+ mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)- sự no nê=to eat one"s fill+ ăn no đến chán=to drink one"s fill+ uống no=to take one"s fill of pleasures+ vui chơi thoả thích chán chê- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (ngành đường sắt) nền đường* ngoại động từ- làm đầy tiếng Anh là gì? chứa đầy tiếng Anh là gì? đổ đầy tiếng Anh là gì? đắp đầy tiếng Anh là gì? rót đầy=to fill a bottle with water+ rót đầy nước vào chai- nhồi=to fill one"s pipe+ nhồi thuốc vào tẩu- lấp kín (một lỗ hổng) tiếng Anh là gì? hàn=to fill a tooth+ hàn một cái răng- bổ nhiệm tiếng Anh là gì? thế vào tiếng Anh là gì? điền vào=to fill (ip) a post+ bổ khuyết một chức vị tiếng Anh là gì? thế chân- chiếm tiếng Anh là gì? choán hết (chỗ)=the table fills the whole room+ cái bàn choán hết chỗ trong phòng- giữ (chức vụ)=to fill someone"s shoes+ thay thế ai tiếng Anh là gì? kế vị ai=to fill a part+ đóng một vai trò- làm thoả thích tiếng Anh là gì? làm thoả mãn=to fill someone to repletion with drink+ cho ai uống say bí tỉ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đáp ứng=to fill every requirement+ đáp ứng mọi nhu cầu- thực hiện=to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng=to fill a prescription+ bán thuốc theo đơn tiếng Anh là gì? bốc thuốc theo đơn- làm căng (buồm)* nội động từ- đầy tiếng Anh là gì? tràn đầy=the hall soon filled+ phòng chẳng mấy chốc đã đầy người- phồng căng=sails fill+ buồm căng gió!to fill in- điền vào tiếng Anh là gì? ghi vào tiếng Anh là gì? cho vào cho đủ=to fill in one"s name+ ghi tên vào một bản khai!to fill out- làm căng ra tiếng Anh là gì? làm to ra- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) điền vào- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) lớn ra tiếng Anh là gì? đẫy ra!to fill up- đổ đầy tiếng Anh là gì? lấp đầy tiếng Anh là gì? tràn đầy tiếng Anh là gì? đầy ngập=to fill up a pound+ lấp đầy một cái ao!to fill someone in on- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiếtfill- hoàn thành

Bài viết liên quan